So sánh lãi suất Vay tiêu dùng cá nhân, vay tín chấp của các ngân hàng

647

So sánh lãi suất vay tiêu dùng cá nhân của các ngân hàng, giúp bạn có thêm thông tin khi vay trả góp xe máy, vay mua điện thoại, …

Xem thêm:

So sánh lãi suất Vay tiêu dùng cá nhân, vay tín chấp của các ngân hàng

Vay tín chấp là gì?

Vay tín chấp là hình thức cho vay không cần tài sản đảm bảo, dựa hoàn toàn vào uy tín của cá nhân và công ty đang công tác để phục vụ cho các mục đích cá nhân, có thể là một khoản chi phí cho đám cưới, du lịch hoặc mua hàng tiêu dùng và các khoản cho vay  rất thuận tiện để phục vụ cho tất cả các nhu cầu của bạn. Một khoản vay tín chấp thường dao động từ 10 triệu đồng đến 500 triệu đồng và thời hạn cho vay linh hoạt từ 12 tháng đến 60 tháng.

Hồ sơ vay tín chấp gồm những gì?

Vay tín chấp bao gồm các sản phẩm vay như vay tín chấp theo lương, vay theo bảo hiểm, vay tín chấp theo hoá đơn tiền điện… Các loại giấy tờ bao gồm:

  • Bảng xác nhận lương/ hợp đồng lao động hoặc hợp đồng bảo hiểm hay 3 hoá đơn tiền điện gần nhất;
  • Giấy cam kết thực hiện đảm bảo bằng tài sản khi đơn vị cho vay trực tiếp yêu cầu. Thông thường, đây sẽ là một nội dung trong bản hợp đồng tín dụng.

So sánh lãi suất vay tín chấp của các ngân hàng

Ngân hàngLãi suấtYêu cầu thu nhậpKỳ hạn vay tối đaThời gian duyệt vayLưu ý đặc biệt
Ngân hàng BIDV11.4%7.000.000đ7 năm3 ngàyLương chuyển khoản qua BIDV
TMCP Sài Gòn SCB11.48%5.000.000đ3 năm5 ngàyLương chuyển khoản qua SCB
OceanBank12%5.000.000đ5 năm2 ngàyLương chuyển khoản qua OceanBank
LienVietPostBank12%5.000.000đ5 năm3 ngày
Vietcombank12.65%5.000.000đ5 năm5-7 ngàyLương chuyển khoản qua Vietcombank
Agribank13%1.500.000đ5 năm1-2 ngàyLương chuyển khoản qua Agribank
StandardCharted13.49%10.000.000đ5 năm1 ngày
Shinhan Bank15%6.000.000đ3 năm7 ngày
Sacombank15%10.000.000đ4 năm3-4 ngày
CommonWealth Bank16.49%5.000.000đ4 năm5 ngày
Techcombank18.64%5.000.000đ5 năm2 ngày
MB Bank18.64%5.000.000đ4 năm1 tuầnLương chuyển khoản qua MB Bank
VietBank19%6.000.000đ5 năm5-7 ngày
TPBank20%6.000.000đ5 năm7 ngày
ANZ20%7.200.000đ5 năm3 - 4 ngày
CitiBank21%13.600.000đ4 năm5-7 ngày
Maritime Bank21.5%5.000.000đ5 năm3 - 5 ngày
Vietcapital Bank24%6.000.000đ3 năm2 tuần
ACB22%5.000.000đ5 năm2 ngàyYêu cầu thu nhập nếu ở HCM, HN: 7.000.000đ
VP Bank28%5.000.000đ5 năm7 - 10 ngày

Đăng ký vay tín chấp online





So sánh lãi suất Vay tiêu dùng cá nhân, vay tín chấp của các ngân hàng
5 (100%) 5 đánh giá

Để lại bình luận

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.